1. Lĩnh vực chủ yếu
- Tư vấn đấu thầu;
- Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình cấp thoát nước; dân dụng-công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi;
- Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;
- Thiết kế công trình dân dụng-công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi;
- Khảo sát đại chất xây dựng công trình;
- Giám sát công tác khảo sát địa hình, địa chất các công trình xây dựng;
- Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình dân dụng và công nghiệp
- Điều tiết bảo đảm an toàn hàng hải đối với các công trình thi công và các hoạt động khác diễn ra trên vùng nước cảng biển và luồng hàng hải.
- Nạo vét, duy tu luồng hàng hải, vùng nước cảng biển và các công trình khác;
- Điều tiết khống chế, thanh thải chướng ngại, chống va trôi, bảo đảm an toàn giao thông đường thủy.
2. Năng lực hoạt động các nghành nghề
|
STT |
Ngành nghề |
Hạng |
|
I |
Khảo sát địa hình, địa chất công trình xây dựng |
III |
|
II |
Thiết kế, thẩm tra |
|
|
1 |
Dân dụng (Kiến trúc, kết cấu, điện, cấp thoát nước) |
II |
|
2 |
NN và PTNT |
II |
|
3 |
Giao thông đường thủy nội địa |
III |
|
4 |
Giao thông cầu đường bộ |
II |
|
5 |
HTKT (Cấp, thoát nước; hệ thống chiếu sáng, Công viên - Cây xanh) |
II |
|
6 |
Công nghiệp (Kiến trúc; kết cấu; điện; cấp nước) |
II |
|
III |
Giám sát thi công |
|
|
1 |
Dân dụng và công nghiệp |
II |
|
2 |
NN và PTNT |
II |
|
3 |
Giao thông đường thủy nội địa |
III |
|
4 |
Giao thông cầu đường bộ |
II |
|
5 |
HTKT (Cấp, thoát nước; hệ thống chiếu sáng, Công viên - Cây xanh) |
II |
|
IV |
Thi công |
|
|
Dân dụng |
II |
|
|
Hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước, hệ thống chiếu sáng, công viên – Cây Xanh) |
II |
|
|
Công trình giao thông (cảng, đường thủy), NN và PTNT |
III |
